dự trù

Học thuật
Thân thiện
dự trù

Người quản lý dự trù ngân sách cho dự án mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng hoặc những việc sẽ làm trong tương lai: Hành động lên kế hoạch, tính toán trước về các khoản tiền, thời gian, hoặc nguồn lực cần thiết cho một công việc, dự án sắp tới.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ban giám đốc đang dự trù kinh phí cho dự án năm sau.
    • Chúng ta cần dự trù thời gian cho việc di chuyển để không bị trễ hẹn.
    • Kế toán đã dự trù các khoản chi phí phát sinh một cách cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dự trù" trong văn bản hành chính, kế hoạch: Từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, báo cáo ngân sách, hoặc kế hoạch công việc để thể hiện tính toán căn cứ.
    • Theo kế hoạch dự trù, sự kiện sẽ diễn ra vào cuối tháng 10.
  • "Dự trù" với nghĩa dự phòng: Có thể mang sắc thái chuẩn bị cho những tình huống có thể xảy ra.
    • Chúng tôi dự trù một khoản tiền nhỏ để ứng phó với các chi phí bất ngờ.
Biến thể từ gần giống
  • Dự toán (động từ): Tính toán, ước lượng trước về số lượng, giá trị, thường dùng trong xây dựng, kinh tế. "Dự toán" nhấn mạnh đến con số cụ thể hơn "dự trù".
    • dự toán chi phí xây dựng
  • Dự kiến (động từ): Đưa ra ý định, kế hoạch sơ bộ về một việc sẽ làm. "Dự kiến" thiên về kế hoạch thời gian/sự việc hơn ngân sách.
    • dự kiến thời điểm khởi công
  • Trù liệu (động từ): Lo liệu, tính toán chuẩn bị trước một cách chu đáo.
Từ đồng nghĩa
  • Tính toán trước: Thực hiện các phép tính để xác định trước.
  • Ước tính: Đưa ra con số hoặc đánh giá gần đúng.
  • Lên kế hoạch: Vạch ra các bước, phương án để thực hiện.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với "dự trù" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "dự trù")

dự trù

Người quản lý dự trù ngân sách cho dự án mới.

  1. đgt. Trù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng: dự trù ngân sách dự trù thời gian thực hiện.